bâng quơ

Học thuật
Thân thiện
bâng quơ

Anh ấy hay nói bâng quơ trong lúc suy nghĩ.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (trgt.):
    • Một cách không chủ đích rõ ràng, không nhằm vào đối tượng hay mục đích cụ thể nào: Dùng để miêu tả hành động nói năng, suy nghĩ hoặc nhìn ngắm một cách thờ ơ, lan man, không tập trung.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Tính anh ấy hay nói bâng quơ. (Anh ấy tính hay nói những điều không nhằm vào đâu cả.)
    • ấy chỉ trả lời bâng quơ vài câu rồi lại quay đi. ( ấy chỉ trả lời qua loa vài câu một cách không chủ đích rồi lại quay đi.)
    • Ánh mắt anh nhìn ra cửa sổ một cách bâng quơ. (Ánh mắt anh nhìn ra cửa sổ một cáchhồn, không chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nói bâng quơ: Nói những lời không đầu không đuôi, không nhắm vào ai hoặc việc cụ thể, đôi khi chỉ để lấp đầy khoảng lặng.
    • Trong cuộc họp, ông ấy thỉnh thoảng lại nói bâng quơ vài câu chẳng liên quan.
  • Nhìn bâng quơ: Nhìn một cách thờ ơ, vô định, không tập trung vào một điểm nào.
    • Cậu ngồi nhìn bâng quơ ra khoảng không, dường như đang mơ màng điều đó.
  • Suy nghĩ bâng quơ: Suy nghĩ miên man, lan man đến những điều không thực tế hoặc không quan trọng.
    • thường ngồi một mình suy nghĩ bâng quơ về tương lai.
Biến thể từ gần giống
  • Bâng khuâng (tính từ): Chỉ trạng thái tâm trạng bồn chồn, thương nhớ, lưu luyến một cách mơ hồ.
    • Lòng tôi bâng khuâng nhớ về những kỷ niệm .
  • vẩn (tính từ/trạng từ): Lang thang, lảng vảng không mục đích; hoặc suy nghĩ, hành động không đâu vào đâu.
    • Anh ta đi vẩn ngoài phố cả buổi chiều.
Từ đồng nghĩa
  • Vu vơ: (làm, nói, nghĩ) một cách không mục đích rõ ràng, tương tự như "bâng quơ".
  • đãng: Không chú ý, không tập trung.
  • Qua loa: Làm cho xong chuyện, không kỹ lưỡng (thường dùng cho lời nói, câu trả lời).
Từ trái nghĩa
  • Cụ thể: Rõ ràng, đối tượng xác định.
  • Tập trung: Chú ý cao độ vào một điều đó.
  • Cố ý: chủ đích, mục đích rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói như bâng quơ: Cách nói nhấn mạnh việc nói những điều không đâu vào đâu, không căn cứ.
    • Đừng nói như bâng quơ thế, mọi người sẽ không tin đâu.
  • Để lời nói bâng quơ: Nói ra một cách vô tình, không suy nghĩ, có thể dẫn đến hiểu lầm.
    • Anh ta chỉ để lời nói bâng quơ thôi, đừng bận tâm làm .
bâng quơ

Anh ấy hay nói bâng quơ trong lúc suy nghĩ.

  1. trgt. Không nhằm đối tượng cụ thể nào: Tính anh ấy hay nói bâng quơ.